Tính lương thực lĩnh tại Nhật
Lương cơ bản (đơn vị yên):
基本給 ghi trên hợp đồng
Phụ cấp đi lại (đơn vị: yên):
交通費
Phụ cấp khác (đơn vị yên):
Tổng các phụ cấp khác: tiền nhà, chứng chỉ,...
Giờ làm thêm (đơn vị giờ):
残業時間
Số người phụ thuộc (đơn vị người):
Vợ/chồng, con cái, bố mẹ không có thu nhập đã đăng ký phụ thuộc
Số tuổi (đơn vị tuổi):
Tổng lương năm trước (đơn vị yên):
Tổng bảo hiểm xã hội đã đóng năm trước (đơn vị yên):
Tổng lương tháng 5 (đơn vị yên):
Số ngày làm tháng 5 (đơn vị ngày):
Tổng lương tháng 6 (đơn vị yên):
Số ngày làm tháng 6 (đơn vị ngày):
Tổng lương tháng 7 (đơn vị yên):
Số ngày làm tháng 7 (đơn vị ngày):
Lương thực lĩnh:
Tổng lương tháng (chưa khấu trừ)
Số tiền khấu trừ:
Tổng bảo hiểm
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm điều dưỡng
Hưu trí
Thất nghiệp
Hỗ trợ nuôi dạy trẻ em
Thuế thu nhập
Thuế cư trú